Nghĩa của từ "eaten bread is soon forgotten" trong tiếng Việt

"eaten bread is soon forgotten" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

eaten bread is soon forgotten

US /ˈitn̩ brɛd ɪz sun fərˈɡɑtn̩/
UK /ˈiːtn̩ brɛd ɪz suːn fəˈɡɒtn̩/
"eaten bread is soon forgotten" picture

Thành ngữ

được chim bẻ ná, được cá quên nơm, ân nghĩa chóng quên

once a favor or service has been received, the person who benefited often quickly forgets the kindness or the person who helped them

Ví dụ:
I helped him get that job, but now he won't even return my calls; eaten bread is soon forgotten.
Tôi đã giúp anh ta có được công việc đó, nhưng giờ anh ta thậm chí không thèm nghe máy của tôi; đúng là được chim bẻ ná, được cá quên nơm.
Don't expect much gratitude from them; eaten bread is soon forgotten.
Đừng mong đợi nhiều lòng biết ơn từ họ; ân nghĩa nhận rồi cũng sớm quên thôi.